Báo giá sắt H100 H125 H150 H175 H200 H250 H300 H350 H400: Giá năm 2026

Bước sang năm 2026, thị trường xây dựng và công nghiệp ghi nhận giá sắt thép hình có xu hướng tăng theo chu kỳ, đặc biệt ở nhóm sắt thép hình chữ H chuyên dùng cho kết cấu chịu lực lớn. Các quy cách từ H100x100 đến H440x300 đang được sử dụng phổ biến trong nhà xưởng, cao ốc, cầu thép và công trình hạ tầng.

Với vị thế là Tôn Thép Vạn Thắng – đại lý bán sắt thép hình lớn nhất tại TP.HCM, chúng tôi chuyên phân phối sắt H đầy đủ quy cách, đa dạng thương hiệu và liên tục cập nhật báo giá sắt H mới nhất năm 2026 theo từng đơn hàng thực tế.

Bài viết được xây dựng theo dạng câu hỏi – câu trả lời nhằm giải đáp nhanh các thắc mắc phổ biến như: giá sắt H bao nhiêu 1 kg, 1 tấn, 1 cây? mua sắt H ở đâu? đại lý sắt thép gần đây nào uy tín?

Sắt thép hình H đa dạng quy cách: H100x100 H125x125 H148x100 H150x150 H175x175 H194x150 H200x200 H244x175 H250x250 H294x200 H300x300 H340x250 H350x350 H390x300 H400x400 H440x300.
Sắt thép hình H đa dạng quy cách: H100x100 H125x125 H148x100 H150x150 H175x175 H194x150 H200x200 H244x175 H250x250 H294x200 H300x300 H340x250 H350x350 H390x300 H400x400 H440x300.

Báo giá sắt thép hình chữ H năm 2026 bao nhiêu tiền? (Theo từng quy cách H)

Giá sắt thép hình chữ H năm 2026 tại Tôn Thép Vạn Thắng dao động từ 17.600 – 24.200 đồng/kg, thay đổi theo kích thước H và khối lượng đặt mua.

Giá sắt H bao nhiêu 1 kg hiện nay?

Theo cập nhật thị trường mới nhất, giá sắt thép hình chữ H năm 2026 hiện dao động trong khoảng 17.600 – 24.200 đồng/kg, áp dụng cho các quy cách từ nhỏ đến lớn.

Mức giá này phản ánh biến động của giá phôi thép, chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng tăng cao trong năm 2026.

Tại Tôn Thép Vạn Thắng, giá luôn được báo theo kg thực tế, minh bạch và phù hợp cho cả khách mua lẻ lẫn dự án lớn.

BẢNG BÁO GIÁ SẮT HÌNH H MỚI NHẤT NĂM 2026
THEPHINH.NET – L/H: 0888.197.678
STTQUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
1Sắt H 100 x 100 x 6 x 8Kg17,600 – 24,200
2Sắt H 125 x 125 x 6.5 x 9Kg17,600 – 24,200
3Sắt H 148 x 100 x 6 x 9Kg17,600 – 24,200
4Sắt H 150 x 150 x 7 x 10Kg17,600 – 24,200
5Sắt H 175 x 175 x 7.5 x 11Kg17,600 – 24,200
6Sắt H 194 x 150 x 6 x 9Kg17,600 – 24,200
7Sắt H 200 x 200 x 8 x 12Kg17,600 – 24,200
8Sắt H 244 x 175 x 7 x 11Kg17,600 – 24,200
9Sắt H 250 x 250 x 9 x 14Kg17,600 – 24,200
10Sắt H 294 x 200 x 8 x 12Kg17,600 – 24,200
11Sắt H 300 x 300 x 10 x 15Kg17,600 – 24,200
12Sắt H 340 x 250 x 9 x 14Kg17,600 – 24,200
13Sắt H 350 x 350 x 12 x 19Kg17,600 – 24,200
14Sắt H 390 x 300 x 10 x 16Kg17,600 – 24,200
15Sắt H 400 x 400 x 13 x 21Kg17,600 – 24,200
16Sắt H 440 x 300 x 11 x 18Kg17,600 – 24,200
Giá thị trường biến động hàng ngày, vui lòng liên hệ tới số điện thoại của thephinh.net – L/H: 0888.197.678

1 tấn sắt H, 1 cây sắt H giá bao nhiêu?

Nếu tính theo tấn, giá 1 tấn sắt thép H có giá khoảng 17,6 – 24,2 triệu đồng/tấn, tùy thời điểm chốt đơn và thương hiệu sản xuất.

Với câu hỏi giá bao nhiêu 1 cây sắt H, chi phí phụ thuộc vào chiều dài tiêu chuẩn (6m – 12m) và trọng lượng từng loại như H200x200, H300x300, H400x400 hay H440x300.

Tôn Thép Vạn Thắng cung cấp bảng tra trọng lượng sắt H chi tiết, giúp khách hàng quy đổi nhanh từ cây sang kg hoặc tấn.

Bảng báo giá thép hình chữ H mới nhất năm 2026, sản phẩm nổi bật với các thương hiệu như Posco, Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc Hyundai, Trung Quốc.
Bảng báo giá thép hình chữ H mới nhất năm 2026, sản phẩm nổi bật với các thương hiệu như Posco, Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc Hyundai, Trung Quốc.

Vì sao giá sắt H thay đổi theo từng quy cách kích thước?

Mỗi quy cách sắt H như H100x100, H150x150, H250x250, H350x350, H400x400 có độ dày bụng và cánh khác nhau, dẫn đến chênh lệch trọng lượng.

Ngoài ra, đơn hàng càng lớn thì đơn giá càng tốt nhờ chính sách chiết khấu trực tiếp từ kho sắt thép hình.

Do đó, để biết giá sắt H mới nhất hôm nay theo đúng kích thước, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý thay vì tham khảo bảng giá chung.

Mua sắt thép H ở đâu uy tín tại TP.HCM năm 2026?

Tôn Thép Vạn Thắng là công ty sắt thép hình uy tín tại TP.HCM, cung cấp sắt H đa dạng quy cách, thương hiệu lớn, giao hàng nhanh.

Đại lý sắt thép gần đây nào có đủ sắt H từ H100 đến H440?

Tôn Thép Vạn Thắng sở hữu hệ thống kho sắt thép hình quy mô lớn tại TP.HCM, sẵn hàng đầy đủ các quy cách H100x100, H125x125, H148x100, H150x150, H175x175, H194x150, H200x200, H244x175, H250x250, H294x200, H300x300, H340x250, H350x350, H390x300, H400x400, H440x300.

Khách hàng dễ dàng tìm đại lý sắt thép gần đây có thể giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ công trình lớn.

Mọi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, tiêu chuẩn kỹ thuật đầy đủ.

Sắt H thương hiệu nào được ưa chuộng năm 2026?

Các thương hiệu Posco, Hyundai (Hàn Quốc) nổi bật với độ ổn định cao, được dùng cho công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Ngoài ra, sắt H Hòa Phát, Đại Việt được ưa chuộng nhờ nguồn cung ổn định, giá cạnh tranh, phù hợp công trình trong nước.

Sắt H Trung Quốc, Thái Lan đa dạng quy cách, dễ đặt hàng số lượng lớn, là lựa chọn phổ biến cho nhà xưởng và kết cấu công nghiệp.

Ngoài sắt H, những mặt hàng nào đang bán chạy?

Bên cạnh sắt thép hình chữ H, năm 2026 thị trường ghi nhận nhu cầu cao đối với thép hình I, U, V, thép tấm và thép ống hộp.

Ngoài ra, tôn xà gồ C, thép cừ U/C, cừ Larsen cũng là những mặt hàng bán chạy tại Tôn Thép Vạn Thắng.

Việc mua đồng bộ vật tư tại một công ty sắt thép lớn giúp khách hàng tối ưu chi phí và quản lý hiệu quả.

Thép hình chữ H dùng làm dầm cột đa dạng quy cách: H100x100, H125x125, H148x100, H150x150, H175x175, H194x150, H200x200, H244x175, H250x250, H294x200, H300x300, H340x250, H350x350, H390x300, H400x400, H440x300.
Thép hình chữ H dùng làm dầm cột đa dạng quy cách: H100x100, H125x125, H148x100, H150x150, H175x175, H194x150, H200x200, H244x175, H250x250, H294x200, H300x300, H340x250, H350x350, H390x300, H400x400, H440x300.

Nếu bạn đang cần báo giá sắt H100x100 – H440x300 mới nhất năm 2026, muốn biết giá bao nhiêu 1 kg, 1 tấn, 1 cây hoặc tìm đại lý sắt thép hình uy tín tại TP.HCM, Tôn Thép Vạn Thắng chính là lựa chọn đáng tin cậy.

📞 Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá sắt thép H theo từng quy cách và thương hiệu, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn và công trình dài hạn.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2023, có đội ngũ tiền thân hoạt động trong ngành thép hơn 15 năm, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

TÔN THÉP VẠN THẮNG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0888 197 678

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 678

Báo cước xe vận chuyển

0888 197 678

Giải quyết khiếu nại

0888 197 678
0888.197.678 Chát Zalo 24/7