Báo giá sắt i100 i120 i150 i200 i250 i300 i350 i400 đến i900: Giá năm 2026

Bước sang năm 2026, thị trường xây dựng và công nghiệp ghi nhận giá sắt thép có xu hướng tăng theo từng đợt, đặc biệt ở nhóm sắt thép hình chữ I dùng cho kết cấu chịu lực chính. Các quy cách từ I100 đến I900 đang được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, cầu thép, nhà cao tầng và công trình hạ tầng lớn.

Với vị thế là Tôn Thép Vạn Thắng – đại lý bán sắt thép hình lớn nhất tại TP.HCM, chúng tôi chuyên phân phối sắt I100, I120, I140, I150, I160, I180, I198, I200, I248, I250, I298, I300, I346, I350, I396, I400, I446, I450, I496, I500, I596, I600, I692, I700, I800, I900, cập nhật báo giá sắt I mới nhất năm 2026 theo từng đơn hàng thực tế.

Bài viết được trình bày theo dạng câu hỏi – câu trả lời, tập trung các truy vấn phổ biến như: giá sắt I bao nhiêu 1 kg? 1 tấn? 1 cây? mua sắt I ở đâu? đại lý sắt thép gần đây nào uy tín?

Sắt thép hình i: i100 i120 i140 i150 i160 i180 i198 i200 i248 i250 i298 i300 i346 i350 i396 i400 i446 i450 i496 i500 i596 i600 i692 i700 i800 i900
Sắt thép hình i: i100 i120 i140 i150 i160 i180 i198 i200 i248 i250 i298 i300 i346 i350 i396 i400 i446 i450 i496 i500 i596 i600 i692 i700 i800 i900

Báo giá sắt thép I năm 2026 bao nhiêu tiền? (Cập nhật theo từng quy cách I)

Giá sắt thép hình chữ I năm 2026 tại Tôn Thép Vạn Thắng dao động từ 17.600 – 24.200 đồng/kg, thay đổi theo kích thước I và số lượng đặt mua.

Giá sắt I bao nhiêu 1 kg hiện nay?

Theo thị trường mới nhất, giá sắt I năm 2026 đang dao động trong khoảng 17.600 – 24.200 đồng/kg, áp dụng cho các quy cách từ I100 đến I900. Một số thương hiệu sản xuất sắt thép hình chữ I nổi bật như: An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Tisco, Posco, Hyundai Hàn Quốc, Thái Lan, Trung Quốc, Nhà Bè, Vina One, Việt Nhật…..

Mức giá này chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá phôi thép, chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng tăng cao trong năm 2026.

Tôn Thép Vạn Thắng báo giá theo kg thực tế, minh bạch, phù hợp cho cả khách mua lẻ lẫn công trình quy mô lớn.

BẢNG BÁO GIÁ SẮT HÌNH I MỚI NHẤT NĂM 2026
THEPHINH.NET – L/H: 0888.197.678
STTQUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
1Sắt I 100 x 52 x 3.5 x 5Kg17,600 – 24,200
2Sắt I 120 x 60 x 4 x 6Kg17,600 – 24,200
3Sắt I 150 x 75 x 5 x 7Kg17,600 – 24,200
4Sắt I 198 x 99 x 4.5 x 7Kg17,600 – 24,200
5Sắt I 200 x 100 x 5.5 x 8Kg17,600 – 24,200
6Sắt I 248 x 124 x 5 x 8Kg17,600 – 24,200
7Sắt I 250 x 125 x 6 x 9Kg17,600 – 24,200
8Sắt I 298 x 149 x 5.5 x 8Kg17,600 – 24,200
9Sắt I 300 x 150 x 6.5 x 9Kg17,600 – 24,200
10Sắt I 346 x 174 x 6 x 9Kg17,600 – 24,200
11Sắt I 350 x 175 x 7 x 11Kg17,600 – 24,200
12Sắt I 396 x 199 x 7 x 11Kg17,600 – 24,200
13Sắt I 400 x 200 x 8 x 13Kg17,600 – 24,200
14Sắt I 446 x 199 x 8 x 12Kg17,600 – 24,200
15Sắt I 450 x 200 x 9 x 14Kg17,600 – 24,200
16Sắt I 488 x 300 x 11 x 18Kg17,600 – 24,200
17Sắt I 496 x 199 x 9 x 14Kg17,600 – 24,200
18Sắt I 500 x 200 x 10 x 16Kg17,600 – 24,200
19Sắt I 588 x 300 x 12 x 17Kg17,600 – 24,200
20Sắt I 594 x 302 x 14 x 23Kg17,600 – 24,200
21Sắt I 596 x 199 x 10 x 15Kg17,600 – 24,200
22Sắt I 600 x 200 x 11 x 17Kg17,600 – 24,200
23Sắt I 692 x 300 x 13 x 20Kg17,600 – 24,200
24Sắt I 700 x 300 x 13 x 24Kg17,600 – 24,200
25Sắt I 800 x 300 x 14 x 26Kg17,600 – 24,200
26Sắt I 900 x 300 x 16 x 28Kg17,600 – 24,200
Giá thị trường biến động hàng ngày, vui lòng liên hệ tới số điện thoại của thephinh.net – L/H: 0888.197.678

1 tấn sắt I, 1 cây sắt I giá bao nhiêu?

Nếu tính theo tấn, giá 1 tấn sắt thép I có giá khoảng 17,6 – 24,2 triệu đồng/tấn, thay đổi theo từng thời điểm chốt đơn.

Với câu hỏi giá bao nhiêu 1 cây sắt I, chi phí phụ thuộc vào chiều dài tiêu chuẩn (6m – 12m) và trọng lượng riêng của từng quy cách như I200, I300, I400, I600 hay I900.

Tại Tôn Thép Vạn Thắng, khách hàng được cung cấp bảng tra trọng lượng sắt I chi tiết, giúp quy đổi nhanh từ cây sang kg hoặc tấn.

Bảng báo giá thép hình chữ i mới nhất năm 2026 - Đa dạng thương hiệu thép hình chữ i làm cột làm dầm như Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Vina One, Nhà Bè... L/H: 0888.197.678
Bảng báo giá thép hình chữ i mới nhất năm 2026 – Đa dạng thương hiệu thép hình chữ i làm cột làm dầm như Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Vina One, Nhà Bè… L/H: 0888.197.678

Vì sao đơn giá sắt I thay đổi theo từng quy cách?

Mỗi quy cách sắt I có chiều cao bụng, độ dày cánh khác nhau, dẫn đến chênh lệch trọng lượng và đơn giá trên mỗi cây.

Ngoài ra, đơn hàng càng lớn thì giá càng tốt nhờ chính sách chiết khấu trực tiếp từ kho sắt thép hình.

Do đó, để biết giá sắt I mới nhất hôm nay theo đúng kích thước, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý sắt thép uy tín.

Mua sắt thép I100 – I900 ở đâu uy tín tại TP.HCM năm 2026?

Tôn Thép Vạn Thắng là công ty sắt thép hình uy tín tại TP.HCM, chuyên cung cấp sắt I từ I100 đến I900, giao hàng nhanh, giá cạnh tranh.

Đại lý sắt thép gần đây nào có đủ sắt I kích thước lớn?

Tôn Thép Vạn Thắng sở hữu hệ thống kho sắt thép hình quy mô lớn tại TP.HCM, sẵn hàng đầy đủ từ sắt I nhỏ đến sắt I kích thước lớn dùng cho công trình trọng điểm.

Khách hàng dễ dàng tìm đại lý sắt thép gần đây có khả năng giao nhanh, đáp ứng tiến độ thi công gấp.

Tất cả sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, tiêu chuẩn kỹ thuật đầy đủ, đảm bảo an toàn kết cấu.

Ngoài sắt I, những mặt hàng nào đang bán chạy năm 2026?

Bên cạnh sắt thép hình chữ I, thị trường năm 2026 ghi nhận sức mua mạnh ở thép hình U, V, H, thép tấm và thép ống hộp.

Ngoài ra, tôn xà gồ C, thép cừ U/C, cừ Larsen cũng là những dòng sản phẩm bán chạy tại Tôn Thép Vạn Thắng.

Việc mua đồng bộ nhiều loại thép tại một công ty sắt thép lớn giúp khách hàng tối ưu chi phí và quản lý vật tư hiệu quả.

Vì sao Tôn Thép Vạn Thắng được đánh giá là công ty sắt thép uy tín?

Chúng tôi không chỉ là cửa hàng sắt thép, mà là đại lý sắt thép hình phân phối số lượng lớn cho nhà thầu và doanh nghiệp.

Giá bán minh bạch, cập nhật liên tục theo thị trường, không phát sinh chi phí ngoài báo giá.

Đội ngũ tư vấn am hiểu kỹ thuật giúp khách hàng chọn đúng sắt I theo tải trọng và mục đích sử dụng, tránh lãng phí.

Thép hình chữ i: I100, I120, I150, I198, I200, I248, I250, I298, I300, I346, I350, I396, I400, I446, I450, I488, I496, I500, I588, I594, I596, I600, I692, I700, I800, I900
Thép hình chữ i: I100, I120, I150, I198, I200, I248, I250, I298, I300, I346, I350, I396, I400, I446, I450, I488, I496, I500, I588, I594, I596, I600, I692, I700, I800, I900

Nếu bạn đang cần báo giá sắt I100 – I900 mới nhất năm 2026, muốn biết giá bao nhiêu 1 kg, 1 tấn, 1 cây hoặc tìm đại lý sắt thép hình uy tín tại TP.HCM, Tôn Thép Vạn Thắng chính là đối tác đáng tin cậy.

📞 Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá sắt thép I theo từng quy cách, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn và công trình dài hạn.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2023, có đội ngũ tiền thân hoạt động trong ngành thép hơn 15 năm, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

TÔN THÉP VẠN THẮNG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0888 197 678

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 678

Báo cước xe vận chuyển

0888 197 678

Giải quyết khiếu nại

0888 197 678
0888.197.678 Chát Zalo 24/7