Báo giá sắt V30 V40 V50 V63 V70 V75 V100 đến V300: Giá mới 2026

Bước sang năm 2026, thị trường vật liệu xây dựng tiếp tục ghi nhận giá sắt thép có xu hướng tăng theo từng giai đoạn, đặc biệt là nhóm thép sắt hình chữ V – vật liệu quan trọng trong kết cấu phụ, khung đỡ, cơ khí và gia công công nghiệp. Các quy cách từ V20 đến V300 được sử dụng rộng rãi cho nhiều hạng mục khác nhau.

Tôn Thép Vạn Thắng – đại lý bán sắt thép lớn nhất tại TP.HCM, chúng tôi chuyên phân phối sắt V đúc tiêu chuẩn và nhận gia công chấn dập sắt V theo yêu cầu bản vẽ, luôn cập nhật báo giá sắt V mới nhất năm 2026 sát với biến động thị trường.

Bài viết được trình bày theo dạng câu hỏi – câu trả lời, tập trung giải đáp nhanh các truy vấn phổ biến như: giá sắt V bao nhiêu 1 kg? 1 tấn? 1 cây? mua sắt V ở đâu? đại lý sắt thép gần đây nào uy tín?

Sắt thép góc hình V đa dạng quy cách kích thước: V20 V25 V30 V40 V45 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V130 V150 V175 V180 V200 V250 V300.
Sắt thép góc hình V đa dạng quy cách kích thước: V20 V25 V30 V40 V45 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V130 V150 V175 V180 V200 V250 V300.

Báo giá thép sắt hình chữ V năm 2026 bao nhiêu tiền? (Cập nhật mới nhất)

Giá thép sắt hình chữ V năm 2026 tại Tôn Thép Vạn Thắng dao động từ 13.200 – 22.000 đồng/kg, thay đổi theo quy cách V và khối lượng đặt mua.

Giá sắt V bao nhiêu 1 kg hiện nay?

Theo thị trường mới nhất, giá thép sắt hình chữ V năm 2026 đang dao động trong khoảng 13.200 – 22.000 đồng/kg, áp dụng cho đầy đủ các quy cách từ V20 đến V300.

Mức giá này phụ thuộc vào độ dày cạnh V, xuất xứ phôi thép, chi phí vận chuyển và nhu cầu thực tế tại thời điểm đặt hàng.

Tại Tôn Thép Vạn Thắng, giá sắt V luôn được báo theo kg thực tế, rõ ràng, minh bạch, dễ so sánh giữa các loại.

BẢNG BÁO GIÁ SẮT V MỚI NHẤT NĂM 2026
THEPHINH.NET – L/H: 0888.197.678
STTQUY CÁCHĐVTĐƠN GIÁ
1Sắt V20x20Kg13,200 – 22,000
2Sắt V25x25Kg13,200 – 22,000
3Sắt V30x30Kg13,200 – 22,000
4Sắt V35x35Kg13,200 – 22,000
5Sắt V40x40Kg13,200 – 22,000
6Sắt V45x45Kg13,200 – 22,000
7Sắt V50x50Kg13,200 – 22,000
8Sắt V60x60Kg13,200 – 22,000
9Sắt V63x63Kg13,200 – 22,000
10Sắt V65x65Kg13,200 – 22,000
11Sắt V70x70Kg13,200 – 22,000
12Sắt V75x75Kg13,200 – 22,000
13Sắt V80x80Kg13,200 – 22,000
14Sắt V90x90Kg13,200 – 22,000
15Sắt V100x100Kg13,200 – 22,000
16Sắt V120x120Kg13,200 – 22,000
17Sắt V125x125Kg13,200 – 22,000
18Sắt V130x130Kg13,200 – 22,000
19Sắt V140x140Kg13,200 – 22,000
20Sắt V150x150Kg13,200 – 22,000
21Sắt V175x175Kg13,200 – 22,000
22Sắt V180x180Kg13,200 – 22,000
23Sắt V200x200Kg13,200 – 22,000
24Sắt V250x250Kg13,200 – 22,000
25Sắt V40x80Kg13,200 – 22,000
26Sắt V50x75Kg13,200 – 22,000
27Sắt V50x100Kg13,200 – 22,000
28Sắt V50x150Kg13,200 – 22,000
29Sắt V75x100Kg13,200 – 22,000
30Sắt V75x125Kg13,200 – 22,000
31Sắt V75x150Kg13,200 – 22,000
32Sắt V80x160Kg13,200 – 22,000
33Sắt V100x150Kg13,200 – 22,000
34Sắt V100x200Kg13,200 – 22,000
35Sắt V100x250Kg13,200 – 22,000
36Sắt V150x200Kg13,200 – 22,000
37Sắt V150x250Kg13,200 – 22,000
38Sắt V150x300Kg13,200 – 22,000
39Sắt V200x250Kg13,200 – 22,000
40Sắt V200x300Kg13,200 – 22,000
Giá thị trường biến động hàng ngày, vui lòng liên hệ tới số điện thoại của thephinh.net – L/H: 0888.197.678

1 tấn sắt V, 1 cây sắt V giá bao nhiêu?

Nếu tính theo tấn, giá 1 tấn sắt thép V có giá khoảng 13,2 – 22 triệu đồng/tấn, thay đổi theo từng quy cách lớn nhỏ như V40, V75, V100, V150 hay V300.

Với câu hỏi giá bao nhiêu 1 cây sắt V, chi phí phụ thuộc vào chiều dài tiêu chuẩn (6m – 12m) và trọng lượng riêng của từng loại V.

Tôn Thép Vạn Thắng hỗ trợ bảng tra trọng lượng sắt V chi tiết, giúp khách hàng dễ dàng quy đổi từ cây sang kg hoặc tấn.

Bảng báo giá thép hình chữ V mới nhất năm 2026: Ngoài việc cung cấp thép V đen, còn có thép góc V mạ kẽm và nhúng kẽm nóng. Không chỉ có các quy cách phổ biến, còn nhận gia công chấn dập thép góc V theo yêu cầu kỹ thuật.
Bảng báo giá thép hình chữ V mới nhất năm 2026: Ngoài việc cung cấp thép V đen, còn có thép góc V mạ kẽm và nhúng kẽm nóng. Không chỉ có các quy cách phổ biến, còn nhận gia công chấn dập thép góc V theo yêu cầu kỹ thuật.

Vì sao đơn giá sắt V thay đổi theo quy cách và đơn hàng?

Mỗi quy cách sắt V có chiều dài cạnh và độ dày khác nhau, dẫn đến trọng lượng và giá thành không giống nhau.

Ngoài ra, sắt V chấn dập theo bản vẽ thường có đơn giá khác so với sắt V đúc tiêu chuẩn do phát sinh chi phí gia công.

Đặc biệt, đơn hàng số lượng lớn luôn có giá tốt hơn, nhờ chính sách chiết khấu trực tiếp từ kho sắt thép.

Mua thép sắt V ở đâu uy tín tại TP.HCM năm 2026?

Tôn Thép Vạn Thắng là công ty sắt thép uy tín tại TP.HCM, cung cấp sắt V đúc và gia công V chấn dập theo yêu cầu, giao hàng nhanh.

Đại lý sắt thép gần đây nào có đủ sắt V20 – V300?

Tôn Thép Vạn Thắng sở hữu hệ thống kho sắt thép lớn tại TP.HCM, sẵn hàng đầy đủ các quy cách V20, V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V130, V150, V175, V180, V200, V250, V300.

Khách hàng dễ dàng tìm đại lý sắt thép gần đây có thể giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ thi công gấp.

Toàn bộ sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, tiêu chuẩn kỹ thuật đầy đủ.

Sắt V đúc và sắt V chấn dập khác nhau như thế nào?

Sắt V đúc được cán nóng theo khuôn tiêu chuẩn, độ bền cao, phù hợp cho kết cấu phổ thông và lắp dựng nhanh.

Sắt V chấn dập được gia công từ thép tấm theo kích thước bản vẽ, linh hoạt cho các hạng mục cơ khí và công trình đặc thù.

Tôn Thép Vạn Thắng nhận gia công chấn dập sắt V theo yêu cầu, giúp khách hàng tối ưu chi phí và công năng sử dụng.

Ngoài sắt V, những mặt hàng nào đang bán chạy năm 2026?

Bên cạnh sắt thép hình chữ V, thị trường năm 2026 ghi nhận nhu cầu cao đối với thép hình I, U, H, thép tấm và thép ống hộp.

Ngoài ra, tôn xà gồ C, thép cừ U/C, cừ Larsen cũng là các mặt hàng bán chạy tại Tôn Thép Vạn Thắng.

Việc mua vật tư tại một công ty sắt thép lớn giúp khách hàng đồng bộ nguồn hàng và tiết kiệm chi phí.

Thép hình chữ V: V20 V25 V30 V40 V45 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V130 V150 V175 V180 V200 V250 V300
Thép hình chữ V: V20 V25 V30 V40 V45 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V130 V150 V175 V180 V200 V250 V300

Nếu bạn đang cần báo giá sắt V20 – V300 mới nhất năm 2026, muốn biết giá bao nhiêu 1 kg, 1 tấn, 1 cây hoặc tìm đại lý sắt thép uy tín tại TP.HCM, Tôn Thép Vạn Thắng chính là lựa chọn đáng tin cậy.

📞 Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá sắt V đúc, sắt V chấn dập theo bản vẽ, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn và công trình dài hạn.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2023, có đội ngũ tiền thân hoạt động trong ngành thép hơn 15 năm, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

TÔN THÉP VẠN THẮNG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0888 197 678

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 678

Báo cước xe vận chuyển

0888 197 678

Giải quyết khiếu nại

0888 197 678
0888.197.678 Chát Zalo 24/7