Báo giá tôn thường rẻ nhất năm 2026: Tôn lợp, tôn vách, tôn hàng rào

Trong năm 2026, giá tôn thép trên thị trường có xu hướng tăng và biến động liên tục, chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển và nhu cầu xây dựng tăng mạnh tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Các dòng tôn lợp mái, tôn dựng vách và tôn làm hàng rào tiếp tục là vật liệu được sử dụng phổ biến trong nhà ở dân dụng, nhà tiền chế, nhà xưởng, kho bãi và công trình tạm.

Khác với sắt thép hình thường tính theo kg hoặc tấn, tôn thường được báo giá theo mét dài, giúp khách hàng dễ tính toán chi phí thực tế khi thi công. Đơn giá tôn năm 2026 tại thị trường TP.HCM dao động từ 35.000 – 115.000 đồng/mét, tùy theo độ dày, màu sắc, loại tôn và mục đích sử dụng.

Với vai trò là Tôn Thép Vạn Thắng – đại lý bán tôn thép lớn nhất tại TP.HCM, chúng tôi cung cấp đa dạng các loại tôn: tôn mỏng lợp mái, tôn vách, tôn hàng rào và tôn kẽm dày chuyên dùng đổ sàn deck king, đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.

Tôn màu cán sóng đa dạng hình thức như: Tôn cán sóng tròn, sóng vuông, sóng ngói, chấn vòm.
Tôn màu cán sóng đa dạng hình thức như: Tôn cán sóng tròn, sóng vuông, sóng ngói, chấn vòm.

Báo giá tôn mới nhất năm 2026 theo độ dày & chủng loại

Giá tôn năm 2026 tại Tôn Thép Vạn Thắng dao động từ 35.000 – 115.000 đồng/mét, phụ thuộc độ dày, loại tôn và quy cách đặt hàng.

Giá tôn lợp mái, tôn dựng vách, tôn hàng rào bao nhiêu 1 mét?

Câu hỏi được khách hàng quan tâm nhiều nhất là giá tôn bao nhiêu 1 mét?. Theo cập nhật mới nhất, giá tôn năm 2026 tại TP.HCM nằm trong khoảng 35.000 – 115.000 đồng/mét.

Các độ dày tôn phổ biến gồm 0.25mm, 0.30mm, 0.35mm, 0.40mm, 0.45mm và 0.50mm, phù hợp cho từng hạng mục khác nhau như lợp mái nhà dân, làm vách ngăn, che chắn hoặc hàng rào.

Tại Tôn Thép Vạn Thắng, tôn được cán sóng, cắt theo chiều dài yêu cầu, giúp giảm hao hụt vật tư và tối ưu chi phí thi công.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN THƯỜNG MỚI NHẤT NĂM 2026
THEPHINH.NET – L/H: 0888.197.678
TÔN LỢP MÁI – TÔN VÁCH – TÔN HÀNG RÀO
STTSẢN PHẨMĐVTĐƠN GIÁ
1Tole dày 0.25mm 2.5demVnđ/m35.000 – 115.000
2Tole dày 0.3mm 3demVnđ/m35.000 – 115.000
3Tole dày 0.35mm 3.5demVnđ/m35.000 – 115.000
4Tole dày 0.4mm 4demVnđ/m35.000 – 115.000
5Tole dày 0.45mm 4.5demVnđ/m35.000 – 115.000
6Tole dày 0.5mm 5demVnđ/m35.000 – 115.000
Nhà máy sản xuất: Cán tôn sóng vuông, tôn cán sóng tròn, tôn dập vòm, tôn cáng sóng ngói, chấn diềm, úp nóc – L/H: 0888.197.678
TÔN SÀN DECK KING – TÔN KẼM SÓNG SÀN – TÔN ĐỔ SÀN
STTSẢN PHẨMĐVTĐƠN GIÁ
1Tole sàn deck dày 0.58mm 5.8 demVnđ/m65.000 – 320.000
2Tole sàn deck dày 0.7mm 7 demVnđ/m65.000 – 320.000
3Tole sàn deck dày 0.75mm 7.5 demVnđ/m65.000 – 320.000
4Tole sàn deck dày 0.95mm 9.5 demVnđ/m65.000 – 320.000
5Tole sàn deck dày 1.05mm 1.,05 lyVnđ/m65.000 – 320.000
6Tole sàn deck dày 1.1mm 1ly1Vnđ/m65.000 – 320.000
7Tole sàn deck dày 1.12mm 1ly2Vnđ/m65.000 – 320.000
Nhà máy sản xuất: Cán tôn sóng sàn, đổ sàn bê tông giá – L/H: 0888.197.678

Giá tôn theo màu sắc có chênh lệch như thế nào?

Ngoài độ dày, màu sắc tôn cũng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá. Các màu phổ biến như xanh ngọc, xanh rêu, xanh đậm, trắng, trắng sữa thường có mức giá ổn định và dễ đặt hàng.

Những màu được ưa chuộng trong nhà xưởng và công trình dân dụng như đỏ tươi, đỏ đô, xanh dương, xanh dương tím có thể chênh lệch giá nhẹ do công nghệ sơn phủ và nhu cầu thị trường.

Tôn Thép Vạn Thắng luôn cập nhật bảng màu tôn mới nhất năm 2026, hỗ trợ khách hàng chọn màu phù hợp cả về thẩm mỹ lẫn ngân sách.

Bảng báo giá tôn thường mới nhất năm 2026: Tôn lợp mái, tôn vách, tôn hàng rào, tôn đổ sàn deck. Cán sóng ngói, sóng vuông, sóng tròn, sóng sàn, dập vòm, chấn diềm, úp nóc.
Bảng báo giá tôn thường mới nhất năm 2026: Tôn lợp mái, tôn vách, tôn hàng rào, tôn đổ sàn deck. Cán sóng ngói, sóng vuông, sóng tròn, sóng sàn, dập vòm, chấn diềm, úp nóc.

Giá tôn bao nhiêu 1 mét, 1 tấm, 1 kg, 1 tấn?

Với câu hỏi “1 tấm tôn giá bao nhiêu?”, chi phí sẽ phụ thuộc vào chiều dài tấm, độ dày và loại sóng. Tôn thường không có kích thước cố định mà được cắt theo yêu cầu công trình.

Nếu khách hàng cần quy đổi sang giá 1 kg hoặc 1 tấn tôn, đội ngũ Tôn Thép Vạn Thắng sẽ hỗ trợ tính toán chính xác dựa trên trọng lượng thực tế.

Việc quy đổi linh hoạt mét – kg – tấn giúp chủ đầu tư và nhà thầu kiểm soát ngân sách tốt hơn.

Mua tôn ở đâu uy tín tại TP.HCM năm 2026?

Tôn Thép Vạn Thắng là công ty tôn thép uy tín tại TP.HCM, cung cấp tôn lợp mái, tôn vách, tôn hàng rào và tôn deck sàn.

Đại lý tôn thép gần đây nào có sẵn hàng số lượng lớn?

Nhiều khách hàng tìm kiếm “đại lý tôn thép gần đây” để đảm bảo giao hàng nhanh và đúng tiến độ. Tôn Thép Vạn Thắng sở hữu kho hàng lớn tại TP.HCM, luôn sẵn tôn với đầy đủ độ dày và màu sắc.

Nhờ nguồn hàng ổn định, chúng tôi có thể đáp ứng đơn hàng nhỏ lẻ lẫn đơn hàng công trình lớn, giao hàng nhanh trong nội thành và các tỉnh lân cận.

Tất cả sản phẩm đều có xuất xứ rõ ràng, tiêu chuẩn kỹ thuật đầy đủ.

Các loại tôn cán sóng thành phẩm: Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn dán cách nhiệt, tôn đổ PU cách nhiệt, tôn đổ sàn, tôn sóng ngói.
Các loại tôn cán sóng thành phẩm: Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng ngói, tôn dán cách nhiệt, tôn đổ PU cách nhiệt, tôn đổ sàn, tôn sóng ngói.

Tôn deck king là gì? Giá bao nhiêu năm 2026?

Tôn deck king là dòng tôn kẽm dày, chuyên dùng làm ván khuôn đổ sàn bê tông, thường áp dụng cho nhà xưởng, cao ốc, công trình kết cấu thép.

Các độ dày phổ biến gồm 0.58mm, 0.75mm, 0.95mm, 1.1mm và 1.2mm, yêu cầu cao về độ cứng và khả năng chịu tải.

Giá tôn deck năm 2026 thường cao hơn tôn lợp mái thông thường, nhưng bù lại giảm chi phí coffa và rút ngắn tiến độ thi công.

Ngoài tôn, những mặt hàng sắt thép nào đang bán chạy?

Song song với tôn, giá sắt thép năm 2026 cũng có xu hướng tăng, kéo theo nhu cầu mua các mặt hàng như thép hình I, U, V, H, thép tấm, thép ống hộp.

Bên cạnh đó, tôn xà gồ C, thép cừ U/C, cừ Larsen là những sản phẩm được các nhà thầu và đơn vị thi công lựa chọn nhiều.

Việc mua trọn gói vật tư tại Tôn Thép Vạn Thắng giúp tiết kiệm chi phí và đồng bộ chất lượng.

Sắt thép hình i: i100 i120 i140 i150 i160 i180 i198 i200 i248 i250 i298 i300 i346 i350 i396 i400 i446 i450 i496 i500 i596 i600 i692 i700 i800 i900
Sắt thép hình i: i100 i120 i140 i150 i160 i180 i198 i200 i248 i250 i298 i300 i346 i350 i396 i400 i446 i450 i496 i500 i596 i600 i692 i700 i800 i900

Nếu bạn đang cần báo giá tôn lợp mái, tôn dựng vách, tôn hàng rào mới nhất năm 2026, muốn biết giá bao nhiêu 1 mét, 1 tấm, 1 kg, 1 tấn, hoặc tìm công ty tôn thép uy tín tại TP.HCM, Tôn Thép Vạn Thắng luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết theo độ dày, màu sắc, loại tôn và ưu đãi tốt cho đơn hàng công trình, số lượng lớn.

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2023, có đội ngũ tiền thân hoạt động trong ngành thép hơn 15 năm, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

TÔN THÉP VẠN THẮNG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0888 197 678

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 678

Báo cước xe vận chuyển

0888 197 678

Giải quyết khiếu nại

0888 197 678
0888.197.678 Chát Zalo 24/7