Thép hình I đạt chuẩn JIS, ASTM, BS, EN có gì khác biệt?

Thép hình I đạt chuẩn JIS, ASTM, BS, EN có gì khác biệt? Thép hình chữ I là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu tải cao, kết cấu vừng chắc. Để đảm bảo chất lượng, thép hình I phải đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau như JIS, ASTM, BS, EN. Vậy sự khác biệt giữa các tiêu chuẩn này là gì? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Sự khác biệt giữa các tiêu chuẩn JIS, ASTM, BS, EN

Mỗi tiêu chuẩn sản xuất thép hình chữ I đều có những yêu cầu riêng về kích thước, độ bền và thành phần hóa học, giúp phù hợp với từng khu vực và nhu cầu sử dụng.

Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)

Tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards) là tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản, quy định các thông số kỹ thuật của thép hình chữ I để đảm bảo chất lượng sản phẩm. Các yêu cầu của JIS tập trung vào độ bền kéo, độ dẻ và khả năng chống ăn mòn.

Thép hình I theo JIS thường có kích thước và độ dày đa dạng, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Tiêu chuẩn này đặc biệt phổ biến ở các nước châu Á như Việt Nam, Hàn Quốc và Trung Quốc.

Một trong những ưu điểm của tiêu chuẩn JIS là đảm bảo độ chính xác cao về kích thước, giúp giảm thiểu sai số trong quá trình lắp ráp và thi công công trình.

Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ)

Tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) là bộ tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi tại Mỹ, quy định các yêu cầu về cơ lý và hóa học của thép hình chữ I. Thép đạt chuẩn ASTM có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các công trình quy mô lớn.

Các thông số kỹ thuật trong ASTM được kiểm soát chặt chẽ, đặc biệt là giới hạn chảy và độ kéo đứt, giúp đảm bảo độ an toàn tối đa trong quá trình sử dụng.

Nhờ tính ứng dụng cao, thép hình I đạt chuẩn ASTM được sử dụng phổ biến trong các dự án xây dựng cầu đường, kết cấu nhà xưởng và hệ thống nhà thép tiền chế.

Thép hình i800; Thép I800 quy cách I800x300x14x26x12,000 mm; Barem 210 kg/m: Xuất xứ Trung Quốc, Thái Lan, Nhật Bản.
Thép hình i800; Thép I800 quy cách I800x300x14x26x12,000 mm; Barem 210 kg/m: Xuất xứ Trung Quốc, Thái Lan, Nhật Bản.

So sánh tiêu chuẩn BS và EN

Ngoài JIS và ASTM, tiêu chuẩn BS và EN cũng được áp dụng rộng rãi trên thế giới, đặc biệt là ở châu Âu.

Tiêu chuẩn BS (Anh Quốc)

Tiêu chuẩn BS (British Standards) được áp dụng tại Anh và các nước thuộc Khối Thịnh Vượng Chung. Thép hình I theo tiêu chuẩn BS có độ chính xác cao về kích thước, khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.

Một trong những điểm nổi bật của BS là kiểm soát chặt chẽ độ dày thành thép, giúp đảm bảo tính đồng nhất trong kết cấu công trình.

Nhờ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe, thép hình I đạt chuẩn BS thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Tiêu chuẩn EN (Châu Âu)

Tiêu chuẩn EN (European Norms) là hệ thống tiêu chuẩn chung của Châu Âu, quy định các thông số kỹ thuật của thép hình chữ I để phù hợp với điều kiện môi trường và yêu cầu xây dựng tại khu vực này.

Thép hình I theo EN có tính đồng nhất cao, giúp dễ dàng kết hợp với các vật liệu khác trong quá trình thi công. Ngoài ra, tiêu chuẩn EN còn đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu, giúp công trình bền vững theo thời gian.

Thép hình i248; Quy cách thông số thép I248x124x5x8 mm; Barem tiêu chuẩn 25.7 kg/m; Chiều dài cây là 6m & 12m.
Thép hình i248; Quy cách thông số thép I248x124x5x8 mm; Barem tiêu chuẩn 25.7 kg/m; Chiều dài cây là 6m & 12m.

Việc lựa chọn tiêu chuẩn thép hình chữ I phù hợp sẽ giúp đảm bảo chất lượng và độ an toàn cho công trình. Để mua thép hình I đạt chuẩn với giá thép hình I mới nhất, hãy liên hệ ngay với CÔNG TY TÔN THÉP VẠN THẮNG để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất.

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2023, có đội ngũ tiền thân hoạt động trong ngành thép hơn 15 năm, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

TÔN THÉP VẠN THẮNG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0888 197 678

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 678

Báo cước xe vận chuyển

0888 197 678

Giải quyết khiếu nại

0888 197 678
0888.197.678 Chát Zalo 24/7